ổ gà

Học thuật
Thân thiện
ổ gà

Xe ô tô chồm qua một ổ gà trên đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ lõm sâu xuống trên mặt đường: Một vết lõm, hố nhỏ hình thành trên bề mặt đường giao thông do bị hư hỏng, xuống cấp hoặc bị xói mòn.
    • Vật cản nguy hiểm trên đường: Thường gây khó khăn nguy hiểm cho các phương tiện giao thông khi di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con đường này quá nhiều ổ gà. (Mặt đường này rất nhiều chỗ lõm sâu.)
    • Tài xế phải lái xe cẩn thận để tránh ổ gà. (Người lái xe phải điều khiển phương tiện một cách thận trọng để không rơi vào hố trên đường.)
    • Chiếc xe máy bị xóc mạnh khi băng qua một ổ gà. (Xe máy bị giật mạnh khi vượt qua một chỗ đường bị lõm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ một trở ngại, khó khăn bất ngờ trong công việc hoặc cuộc sống.
    • Dự án của chúng tôi vấp phải một ổ gà về tài chính. (Kế hoạch của chúng tôi gặp phải một khó khăn đột ngột liên quan đến tiền bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • voi (danh từ): Hố đường kích thước lớn hơn sâu hơn ổ gà, mức độ nguy hiểm cao hơn.
  • Đường xấu (cụm danh từ): Đoạn đường chất lượng bề mặt kém, có thể nhiều ổ gà.
  • Đường gồ ghề (cụm tính từ): Mô tả bề mặt đường không bằng phẳng, lồi lõm.
Từ đồng nghĩa
  • Hố đường: Chỗ trũng, lõm xuống trên mặt đường.
  • Vết lõm đường: Chỗ đường bị lõm xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa / Tránh ổ gà lại gặpvoi: Thành ngữ von việc tránh được cái khó nhỏ nhưng lại gặp phải cái khó lớn hơn.
    • Anh ấy lái xe tránh được ổ gà nhưng lại đâm vàovoiphía trước, đúng tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.
ổ gà

Xe ô tô chồm qua một ổ gà trên đường.

  1. d. Chỗ lõm sâu xuống (giống nhưcủa ) trên mặt đường do bị lở. Đường nhiều ổ gà. Xe chồm qua một ổ gà.